logo

Chất liệu cao độ chính xác C6136 Bench Lathe MT6 Spindle 30 1600rpm cho Threading và Faceing

Chất liệu cao độ chính xác C6136 Bench Lathe MT6 Spindle 30 1600rpm cho Threading và Faceing
Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: Trung Quốc
Tên thương hiệu: SDVEDON
Chứng nhận: CE, ISO 9001
Số mô hình: C6136
Giao dịch Bất động sản
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 đơn vị
Điều khoản thanh toán: T/T, Công Đoàn Phương Tây
Khả năng cung cấp: 20 chiếc/tháng, nhận đơn hàng lớn
Tóm tắt sản phẩm
Máy tiện thủ công C6136: xoay 360mm, chiều dài 1000mm, trục chính 30-1600 vòng / phút. Cắt các luồng hệ mét/inch/mô-đun/DP. Gang đúc bền bỉ, động cơ 3/4kW. Rất thích hợp làm xưởng & sản xuất.
Thuộc tính tùy chỉnh sản phẩm
Xoay tối đa:
360mm
Độ dài tối đa:
1000mm
Tốc độ trục chính:
30-1600 vòng/phút
lỗ trục chính:
52mm
Công suất động cơ:
3/4kW
Trọng lượng máy:
1600kg
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật chi tiết và đặc điểm
Máy tiện vạn năng thủ công C6136
Chi tiết nhanh
  • Máy tiện vạn năng thủ công hạng nặng để tiện, phay mặt, tiện ren và tiện lỗ
  • Đường kính tiện lớn nhất trên băng máy 360mm, đường kính tiện lớn nhất trên bàn dao 200mm, chiều dài tiện lớn nhất 1000mm
  • Côn trục chính MT6, dải tốc độ trục chính 30-1600 vòng/phút, đường kính lỗ trục chính 52mm
  • Công suất động cơ chính 3/4kW với dải bước tiến dọc và ngang
  • Có khả năng cắt ren hệ mét, hệ inch, mô-đun và bước ren
  • Kích thước nhỏ gọn khoảng 2250x1130x1540mm, trọng lượng khoảng 1600kg
  • Kết cấu gang bền bỉ, phù hợp cho bảo trì xưởng và sản xuất
Mô tả

C6136 là máy tiện vạn năng thủ công hiệu suất cao, được thiết kế cho các hoạt động gia công kim loại đa dạng trong các xưởng cơ khí, cơ sở bảo trì và môi trường sản xuất quy mô nhỏ. Với băng máy gang chắc chắn và cấu trúc cơ khí đáng tin cậy, máy mang lại hiệu suất ổn định và độ chính xác cho các tác vụ tiện, phay mặt, tiện lỗ, tiện ren và tiện côn trên nhiều loại kim loại màu và kim loại đen khác nhau.
Máy tiện có đường kính tiện lớn nhất trên băng máy là 360mm và chiều dài chi tiết lớn nhất là 1000mm, phù hợp để gia công các trục, đĩa và các bộ phận hình trụ có kích thước trung bình. Trục chính có côn Morse MT6, đường kính lỗ thông suốt 52mm và dải tốc độ từ 30-1600 vòng/phút, phù hợp với các kích thước chi tiết và yêu cầu cắt khác nhau. Động cơ chính 3/4kW cung cấp đủ công suất cho cả các bước cắt hoàn thiện nhẹ và các bước gia công thô nặng hơn.
Máy hỗ trợ đầy đủ các khả năng cắt ren, bao gồm ren hệ mét từ 0.5-20mm (25 loại), ren hệ inch từ 80-1.75 TPI (35 loại), ren mô-đun từ 0.25-10mm và ren bước ren từ 160-3.5DP (30 loại). Dải bước tiến dọc là 0.039-1.05mm/vòng quay và dải bước tiến ngang là 0.019-0.52mm/vòng quay, cho phép kiểm soát chính xác tốc độ loại bỏ vật liệu.
Đuôi máy, được trang bị trục chính MT4, có hành trình lên đến 100mm và lý tưởng để hỗ trợ các chi tiết dài và các hoạt động khoan. Với kích thước nhỏ gọn (2250x1130x1540mm) và tổng trọng lượng khoảng 1600kg, C6136 cân bằng giữa sức mạnh và tính linh hoạt, làm cho nó trở thành một lựa chọn đáng tin cậy và hiệu quả về chi phí cho cả thợ máy chuyên nghiệp và người yêu thích chế tạo.

Thông số kỹ thuật
MụcThông số kỹ thuật
Đường kính tiện lớn nhất trên băng máy360mm
Đường kính tiện lớn nhất trên bàn dao200mm
Chiều dài chi tiết lớn nhất1000mm
Chiều rộng băng máy312mm
Kích thước dao tiện20x20mm
Dải tốc độ trục chính30-1600 vòng/phút
Đường kính lỗ trục chính52mm
Kiểu đầu trục chínhC6
Côn trục chínhMT6 (Côn Morse số 6)
Dải bước tiến dọc0.039-1.05mm/vòng quay
Dải bước tiến ngang0.019-0.52mm/vòng quay
Dải ren hệ mét0.5-20mm (25 loại)
Dải ren hệ inch80-1.75 TPI (35 loại)
Dải ren mô-đun0.25-10mm
Dải ren bước ren160-3.5DP (30 loại)
Hành trình lớn nhất của trục đuôi máy100mm
Đường kính trục đuôi máy60mm
Côn trục đuôi máyMT4 (Côn Morse số 4)
Công suất động cơ chính3/4kW
Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao)Khoảng 2250x1130x1540mm
Trọng lượng máyKhoảng 1600kg
Lưu ý
  1. Lắp đặt máy tiện trên nền bê tông cốt thép có khả năng chịu tải đủ để đảm bảo độ ổn định trong quá trình cắt nặng.
  2. Kết nối với nguồn điện ba pha tiêu chuẩn có nối đất đáng tin cậy để ngăn ngừa nguy cơ điện giật.
  3. Trước khi vận hành, kiểm tra hệ thống bôi trơn, mức dầu trục chính và nguồn cung cấp dung dịch làm mát để đảm bảo máy chạy êm.
  4. Kẹp chặt chi tiết và dao cắt trước khi khởi động máy để tránh tai nạn.
  5. Không thay đổi tốc độ trục chính hoặc tốc độ tiến dao khi máy đang chạy để bảo vệ bánh răng và các bộ phận truyền động.
  6. Đeo kính bảo hộ và tránh quần áo rộng hoặc trang sức gần các bộ phận quay trong quá trình vận hành.
  7. Thường xuyên làm sạch phoi trên đường trượt băng máy, trục vít me và hộp số để duy trì độ chính xác và ngăn ngừa mài mòn.
  8. Khi máy không hoạt động trong thời gian dài, tắt nguồn, bôi dầu chống gỉ lên các bề mặt kim loại lộ ra và che máy lại.
Ứng dụng

Máy tiện thủ công C6136 được sử dụng rộng rãi cho nhiều tác vụ gia công kim loại khác nhau trong các ngành công nghiệp:

  • Xưởng cơ khí: Tiện, phay mặt, tiện lỗ và tiện ren trục, bu lông và các bộ phận cơ khí
  • Bảo trì và sửa chữa: Phục hồi các bộ phận bị mòn và sản xuất các bộ phận thay thế cho máy móc
  • Cơ sở giáo dục: Đào tạo thợ máy về các thao tác máy tiện cơ bản và nâng cao
  • Người yêu thích chế tạo và sản xuất quy mô nhỏ: Chế tạo các bộ phận tùy chỉnh, kỹ thuật mô hình và sản xuất lô nhỏ
  • Phù hợp để gia công thép, gang, nhôm, đồng thau và các kim loại phổ biến khác
Câu hỏi thường gặp
H: Kích thước chi tiết lớn nhất mà C6136 có thể xử lý là bao nhiêu?
A: Đường kính tiện lớn nhất trên băng máy là 360mm và chiều dài chi tiết lớn nhất là 1000mm.
H: Máy tiện sử dụng loại côn trục chính nào?
A: Trục chính sử dụng côn MT6 (Côn Morse số 6) và đuôi máy sử dụng côn MT4.
H: Máy có thể cắt các loại ren nào?
A: Máy hỗ trợ ren hệ mét, hệ inch, mô-đun và bước ren với nhiều bước ren khác nhau.
H: Dải tốc độ trục chính là bao nhiêu?
A: Tốc độ trục chính có thể điều chỉnh từ 30 đến 1600 vòng/phút để phù hợp với các vật liệu và hoạt động khác nhau.
H: Công suất động cơ và trọng lượng máy là bao nhiêu?
A: Công suất động cơ chính là 3/4kW và trọng lượng máy khoảng 1600kg.
H: Thời gian bảo hành và giao hàng là bao lâu?
A: Bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Thời gian giao hàng tiêu chuẩn là 20-30 ngày làm việc sau khi nhận được 30% tiền đặt cọc.
Sản phẩm liên quan