Tất cả các loại
horizontal milling center
54 Items Found
104mm Bore Turning Máy xoắn tay CW6263B-3000 Z Axis Travel 1000rpm OEM
Máy tiện thủ công CW6263B×3000: xoay 630mm, hành trình trục Z 3000mm, lỗ trục chính 104mm. Công suất 11kW, khả năng chịu tải 3T, phân luồng toàn diện. Được chứng nhận CE & ISO cho gia công kim loại nặng.
Máy khoan cần thủy lực để bàn Z3050x16 25rpm-2000rpm 18000N
Máy khoan xuyên tâm Z3050 có công suất khoan 50-60mm, tốc độ trục chính 25-2000rpm và lực tiến 18000N. Có tính năng kẹp thủy lực, được chứng nhận CE/ISO 9001, bảo hành 1 năm. Lý tưởng cho các ứng dụng khoan, taro và khoan kim loại.
Máy nghiêng đầu xoay 500mm 3kw Máy tạo hình gỗ
Metal Shaping Planer BC6050 with 440x360mm Worktable and 120mm Tool Post Stroke for Industrial Use Quick Detail: 1.Max. Shaping Length: 500mm 2.Max. Worktable Cross Travel: 525mm 3.Max. Vertical Worktable Travel: 270mm 4.Worktable Size: 440×360mm 5.Tool Post Stroke: 120mm 6.Ram Strokes Per Minute: 14-80 strokes/min 7.Feed Range (Horizontal/Vertical): 0.2-0.25mm/recip / 0.08-1mm/recip 8.Net/Gross Weight: 1650/1750kg Description: The BC6050 is a robust industrial shaping
Máy khoan ZY5030A với tốc độ xoắn 70-2600rpm Press khoan công nghiệp đa chức năng cho chế biến xưởng
Quick Detail Machine Type : Heavy-duty vertical drilling & tapping machine Processing Capacity : Max. drilling diameter Φ30mm, max. tapping capacity M22 Working Range : Spindle center to column 315mm; spindle max travel 135mm; worktable total travel 480mm Spindle System : MT3 Morse taper, 12-level speed adjustment (70-2600r/min), 3-level feed rate Worktable Parameters : 374×374mm effective working area, ±45° horizontal swivel angle; base size 370×360mm Power Configuration : 1
Máy khoan kim loại chính xác cao ZY5035A Máy khoan dọc 35mm Khoan M24
Quick Detail Machine Type : Heavy-duty vertical drilling & tapping machine Processing Capacity : Max. drilling diameter Φ35mm, max. tapping capacity M24 Working Range : Spindle center to column 330mm; spindle max travel 150mm; worktable total travel 540mm Spindle System : MT4 Morse taper, 12-level speed adjustment (70-2600r/min), 3-level feed rate (0.1/0.2/0.3mm/r) Worktable Parameters : 425×425mm effective working area, ±45° horizontal swivel angle; base size 370×360mm Power
Máy khoan kim loại chính xác cao ZY5040A Máy khoan dọc 40mm Khoan M28
Quick Detail Machine Type : Heavy-duty vertical drilling & tapping machine Processing Capacity : Max. drilling diameter Φ40mm, max. tapping capacity M28 Working Range : Spindle center to column 360mm; spindle max travel 190mm; worktable total travel 560mm Spindle System : MT4 Morse taper, 12-level speed adjustment (42-2050r/min), 4-level feed rate (0.07/0.15/0.26/0.40mm/r) Worktable Parameters : 370×500mm effective working area, ±45° horizontal swivel angle; base size 575
Máy khoan kim loại chính xác cao ZY5050A Máy khoan dọc đa chức năng với động cơ hai tốc độ
Quick Detail Machine Type : Heavy-duty vertical drilling & tapping machine Processing Capacity : Max. drilling diameter Φ40mm, max. tapping capacity M28 Working Range : Spindle center to column 360mm; spindle max travel 190mm; worktable total travel 560mm Spindle System : MT4 Morse taper, 12-level speed adjustment (42-2050r/min), 4-level feed rate (0.07/0.15/0.26/0.40mm/r) Worktable Parameters : 370×500mm effective working area, ±45° horizontal swivel angle; base size 575
Máy khoan phóng xạ nhỏ di động Công suất nặng 20-1600rpm 5.5kW
Máy khoan xuyên tâm hạng nặng Z3063×20: khoan tối đa 63mm, xoay tay 360°, động cơ 5,5kW. Chứng nhận CE/ISO và bảo hành 1 năm. Lý tưởng cho việc khoan, taro và móc phôi phôi lớn trong ngành công nghiệp nặng.
Máy quay CNC hạng nặng CW61140 1930mm Gap Swing cho phòng công cụ 3C được chứng nhận
Máy tiện hạng nặng CW61140: xích đu 1400mm, động cơ 22kW, tải trọng 6000kg. Xử lý các bộ phận cực lớn với khoảng cách xoay lên tới 1930mm. Chứng nhận CE/ISO 9001 và bảo hành 1 năm. Lý tưởng cho năng lượng gió, máy móc hạng nặng và các bộ phận đĩa lớn.