Máy quay CNC trên giường thẳng đứng 30rpm-835rpm 3C chứng nhận
30rpm Flat Bed CNC Lathe
,Máy quay CNC giường phẳng được chứng nhận 3C
,Máy xoay giường phẳng dọc
- Đường kính tiện lớn nhất 1000mm, đường kính tiện lớn nhất qua ụ dao 650mm
- Động cơ chính 11kW, tốc độ trục chính 30-835 vòng/phút, chuyển số tay 4 cấp
- Lỗ trục chính 105mm, đầu trục chính A11
- Ray dẫn hướng rộng 600mm, vitme bi C4 cho trục X/Z
- Dao cụ đứng CNC 4 vị trí với độ chính xác định vị cao
- Hành trình trục X/Z: 500/1000/2000/3000mm
- Bước tiến tối thiểu trục X/Z: 0.001mm
- Hệ thống servo AC kỹ thuật số hoàn toàn, chứng nhận CE/3C
Máy tiện ngang CNC dòng CK61100 của SDVEDON là thiết bị tiện hạng nặng cao cấp với độ chính xác cao, công suất cao và độ cứng cao. Các bộ phận và cấu trúc được tối ưu hóa làm cho nó lý tưởng để gia công trục, đĩa, ống lót, bề mặt có hình dạng đặc biệt và các chi tiết dạng ren, đặc biệt phù hợp với việc gia công các bộ phận quá khổ và hạng nặng trong các ngành công nghiệp máy móc hạng nặng, hàng không vũ trụ và năng lượng.
Được chế tạo với bệ máy gang có độ cứng cao và ray dẫn hướng rộng 600mm, CK61100 cải thiện hiệu quả độ chính xác gia công và giảm rung động trong quá trình cắt nặng. Bệ máy và ray dẫn hướng được mài chính xác và tôi cứng đảm bảo khả năng chống mài mòn tuyệt vời và tuổi thọ cao.
Máy sử dụng hệ thống CNC GSK và hệ thống servo AC kỹ thuật số hoàn toàn với điều khiển vòng bán kín cho trục X và Z, cùng với cặp vitme bi độ chính xác cấp C4, đảm bảo chuyển động mượt mà và độ chính xác định vị ổn định. Tất cả các bộ phận điện đều tuân thủ các tiêu chuẩn chứng nhận CE hoặc ISO 9001.
Được trang bị động cơ chính mô-men xoắn cao 11kW và lỗ trục chính lớn 105mm, máy tiện này cung cấp dải tốc độ trục chính từ 30-835 vòng/phút với chuyển số tay 4 cấp, dễ dàng xử lý các công việc tiện thô hạng nặng và tiện tinh độ chính xác cao trên nhiều loại vật liệu bao gồm thép carbon, thép hợp kim và thép không gỉ.
| Thông số | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|
| Đường kính tiện lớn nhất | mm | 1000 |
| Đường kính tiện lớn nhất qua ụ dao | mm | 650 |
| Loại đầu trục chính | - | A11 |
| Chiều rộng ray dẫn hướng | mm | 600 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | 105 |
| Dải tốc độ trục chính | vòng/phút | 30-835 |
| Chế độ chuyển số trục chính | - | Chuyển số tay 4 cấp |
| Bước tiến tối thiểu trục X | mm/phút | 0.001 |
| Bước tiến tối thiểu trục Z | mm/phút | 0.001 |
| Hành trình trục X | mm | 500 |
| Hành trình trục Z | mm | 1000/2000/3000 |
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 850/1850/2850 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X/Z | mm/phút | 6000/6000 |
| Đường kính ụ dao | mm | 100 |
| Côn ụ dao | - | MT6 (Morris số 6) |
| Hành trình tối đa ụ dao | mm | 250 |
| Công suất động cơ chính | kW | 11 |
| Độ chính xác định vị lặp lại trục Z | mm | 0.015 |
| Độ chính xác định vị lặp lại trục X | mm | 0.01 |
| Trọng lượng máy tổng thể (ước tính) | T | 6.8 |
- Máy phải được lắp đặt bởi kỹ thuật viên chuyên nghiệp trong xưởng bằng phẳng, không rung động, có nguồn điện, hệ thống làm mát và hệ thống bôi trơn đầy đủ
- Trước khi vận hành, tuân thủ nghiêm ngặt hướng dẫn vận hành để kiểm tra trục chính, dao cụ, ray dẫn hướng, hệ thống bôi trơn và các bộ phận cốt lõi khác
- Người vận hành phải được đào tạo chuyên nghiệp, đeo thiết bị bảo hộ cần thiết và tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc vận hành an toàn
- Bảo trì định kỳ là cần thiết: vệ sinh máy định kỳ, hiệu chuẩn độ chính xác và kiểm tra dao cụ
- Khi thực hiện bảo trì, thay dao hoặc khắc phục sự cố, hãy ngắt nguồn điện trước để tránh tai nạn an toàn
Được sử dụng rộng rãi trong sản xuất máy móc hạng nặng, gia công các bộ phận trục và đĩa quá khổ, sản xuất linh kiện hàng không vũ trụ, gia công thiết bị năng lượng, thiết bị điện gió và sản xuất khuôn lớn. Đặc biệt phù hợp với tiện hạng nặng các bộ phận có kích thước quá khổ, bộ phận có hình dạng phức tạp và bộ phận có độ chính xác cao. Thiết bị lý tưởng cho các doanh nghiệp sản xuất quy mô lớn, nhà máy máy móc hạng nặng và xưởng hàng không vũ trụ để sản xuất hàng loạt.