Máy tiện ngang chính xác CW6163 7.5-1000 vòng/phút Gia công ren đa năng
Máy xoắn trung tâm bằng tay ngang
,Máy tiện ngang 1000 vòng/phút
,Máy tiện ngang chính xác 1000 vòng/phút
- Đường kính xoay tối đa trên thân máy 630mm, đường kính xoay của ụ dao 350mm, đường kính tiện tối đa 630mm
- Công suất động cơ chính 11kW, tốc độ trục chính 7.5-1000 vòng/phút (18 cấp), lỗ thông trục chính 105mm, loại đầu trục chính C11
- Lỗ côn đầu trục chính 120mm, côn đuôi MT6, ray dẫn hướng thân máy rộng 550mm, độ cứng tôi 52HRC
- Thiết kế ụ dao đôi: hành trình ngang tối đa của ụ dao dưới 315mm, hành trình của ụ dao trên 200mm
- Tùy chọn chiều dài phôi tối đa 1000/1500/2000/3000mm, trọng lượng máy tiện khoảng 3500kg
- Hành trình ống đuôi 250mm, côn ống đuôi MT6, bước vít me máy 12mm
- Khả năng gia công đa ren: ren hệ mét, ren hệ inch, ren mô-đun, ren bước, chứng nhận CE/3C
- Bảo hành toàn bộ máy 1 năm, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời
SDVEDON CW6163 là máy tiện ngang công suất lớn, hiệu suất cao, được thiết kế để tiện đa năng các chi tiết dạng trục, dạng ống, dạng mặt bích và các chi tiết ren. Là một mẫu máy tiện cơ truyền thống, máy kết hợp độ cứng cao, phạm vi gia công rộng và hiệu suất đáng tin cậy, khiến nó trở thành thiết bị lý tưởng cho các xưởng gia công cơ khí, xưởng sửa chữa và các doanh nghiệp sản xuất vừa và nhỏ.
Được chế tạo với thân máy bằng gang cường độ cao và ray dẫn hướng rộng 550mm, CW6163 đã trải qua quá trình tôi nghiêm ngặt với độ cứng 52HRC, đảm bảo khả năng chống mài mòn, chống rung động tuyệt vời và tuổi thọ lâu dài. Cấu trúc thân máy được tối ưu hóa bằng phân tích phần tử hữu hạn, cải thiện hiệu quả độ chính xác và độ ổn định gia công trong quá trình cắt nặng, ngay cả trong hoạt động cường độ cao trong thời gian dài.
Trang bị động cơ chính mô-men xoắn cao 11kW, máy tiện này cung cấp dải tốc độ trục chính từ 7.5-1000 vòng/phút (18 cấp tốc độ), dễ dàng xử lý tiện thô và tiện tinh các vật liệu khác nhau như thép carbon, thép không gỉ và gang. Lỗ thông trục chính lớn 105mm đáp ứng nhu cầu gia công các chi tiết có lỗ xuyên suốt và thanh phôi, và đầu trục chính C11 có tính linh hoạt cao, tương thích với nhiều loại mâm cặp và dụng cụ.
CW6163 có thiết kế ụ dao đôi, với hành trình ngang tối đa 315mm cho ụ dao dưới và 200mm cho ụ dao trên, hỗ trợ lắp đặt dụng cụ linh hoạt và đáp ứng nhu cầu gia công các chi tiết khác nhau. Hệ thống cấp dao dọc có hai dải với điều khiển cấp dao chính xác cho các yêu cầu gia công khác nhau.
Máy có khả năng gia công ren mạnh mẽ, hỗ trợ ren hệ mét, ren hệ inch, ren mô-đun và ren bước với nhiều thông số kỹ thuật, đáp ứng nhu cầu gia công các chi tiết ren khác nhau. Tỷ lệ cấp dao ngang so với cấp dao dọc là 1/2 và bước vít me là 12mm, đảm bảo gia công ren ổn định và chính xác.
Tất cả các bộ phận điện đều là thương hiệu nổi tiếng trong nước hoặc nhập khẩu, tuân thủ chứng nhận CE hoặc ISO 9001. Trước khi giao hàng, mỗi máy đều được kiểm tra nghiêm ngặt theo quy trình kiểm tra, đảm bảo độ chính xác gia công ổn định và đáng tin cậy.
| Mục | Đơn vị | CW6163 |
|---|---|---|
| Đường kính xoay tối đa trên thân máy | mm | 630 |
| Đường kính xoay của ụ dao | mm | 350 |
| Chiều dài phôi tối đa | mm | 1000/1500/2000/3000 |
| Đường kính lỗ thông trục chính và loại đầu trục chính | mm | 105, C11 |
| Đường kính lỗ côn đầu trục chính và côn đuôi | mm | 120, Côn số 6 (MT6) |
| Cấp tốc độ và dải tốc độ trục chính | vòng/phút | 7.5-1000 (18 loại) |
| Dải cấp dao dọc 1:1 | mm/vòng | 0.06-1.52 (32 loại) |
| Dải cấp dao dọc 16:1 | mm/vòng | 1.6-24.3 (32 loại) |
| Dải cấp dao vi cấp với bánh răng trao đổi | -- | 0.06-0.912 |
| Tỷ lệ cấp dao ngang so với cấp dao dọc | -- | 1/2 |
| Bước vít me máy | mm | 12 |
| Dải ren hệ mét | vòng/inch | 1-240 (50 loại) |
| Dải ren hệ inch | mm | 14-1 (26 loại) |
| Dải ren mô-đun | vòng/inch | 0.5-120 (53 loại) |
| Dải ren bước | mm | 28-1 (24 loại) |
| Hành trình ngang tối đa của ụ dao dưới | mm | 315 |
| Hành trình tối đa của ụ dao trên | mm | 200 |
| Hành trình ống đuôi | -- | 250 |
| Côn ống đuôi | -- | Côn số 6 (MT6) |
| Chiều rộng ray dẫn hướng thân máy và độ cứng tôi | RC | 550mm, 52HRC |
| Công suất động cơ chính | kW | 11 |
| Công suất động cơ chạy nhanh | kW | 1.1 |
| Công suất động cơ bơm làm mát | kW | 0.9 |
| Trọng lượng máy tiện (khoảng) | kg | 3500 (cho máy 1500mm, thay đổi theo khoảng cách tâm) |
| Kích thước máy tiện (dài * rộng * cao) | mm | 3600*1380*1450 (cho máy 1500mm, thay đổi theo khoảng cách tâm) |
- Máy phải được lắp đặt bởi kỹ thuật viên chuyên nghiệp tại xưởng bằng phẳng, không rung động, đảm bảo nguồn điện, hệ thống làm mát và hệ thống bôi trơn đầy đủ tại chỗ.
- Trước khi vận hành, tuân thủ nghiêm ngặt hướng dẫn vận hành để kiểm tra trục chính, ụ dao, ray dẫn hướng, hệ thống bôi trơn và các bộ phận cốt lõi khác để đảm bảo hoạt động bình thường.
- Người vận hành phải được đào tạo chuyên nghiệp, đeo thiết bị bảo hộ cần thiết và tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc vận hành an toàn để tránh thương tích cá nhân.
- Bảo trì định kỳ là rất cần thiết: vệ sinh máy định kỳ, hiệu chỉnh độ chính xác và kiểm tra ụ dao để đảm bảo hiệu suất ổn định lâu dài.
- Khi thực hiện bảo trì, thay dao hoặc khắc phục sự cố, vui lòng cắt nguồn điện trước để tránh tai nạn an toàn.
Được sử dụng rộng rãi trong các xưởng gia công cơ khí, xưởng sửa chữa, doanh nghiệp sản xuất vừa và nhỏ, gia công phụ tùng ô tô, dụng cụ phần cứng và sản xuất khuôn mẫu. Đặc biệt thích hợp cho việc tiện đa năng các chi tiết dạng trục, dạng ống, dạng mặt bích và các chi tiết ren khác nhau, là thiết bị lý tưởng cho vận hành thủ công và sản xuất lô nhỏ.